Máy tính Casio
THƯ VIỆN TÍCH LUỸ TRỰC TUYẾN
THƯ VIỆN TÍCH LUỸ TRỰC TUYẾN
TRAO ĐỔI THÔNG TIN, TƯ LIỆU - TRÒ CHUYỆN - GÓP Ý
Đề kiểm tra chương IV (ĐS9)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cao Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:49' 18-05-2009
Dung lượng: 123.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cao Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:49' 18-05-2009
Dung lượng: 123.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên :
Lớp : STT :
KIỂM TRA CHƯƠNG III
Môn : Đại Số 9A
Thời gian : 45 phút
Điểm :
Bài 1(3đ): Nêu hệ thức Vi-ét. Áp dụng: Cho phương trình bậc hai x2 – 7x + 5 = 0 có hai nghiệm x1 và x2, không giải phương trình tính giá trị các biểu thức: x1 + x2 ; x1 . x2 ; x12 + x22
Bài 2 (3,5đ): Cho phương trình : 5x2 - 4x + m = 0
a/ Giải phương trình khi m = -1
b/ Tìm m để phương trình có nghiệm kép. Tính nghiệm kép đó
c/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 và x2 thoả mãn = 2
Bài 3 (3,5đ): Cho hàm số y = 2x2 có đồ thị (P) và hàm số y = x + 1 có đồ thị là (d)
a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục toạ độ
b/ Xác định toạ độ giao điểm của (P) và (d)
c/ Viết phương trình đường thẳng song song với (d) và tiếp xúc với (P)
Họ và tên :
Lớp : STT :
KIỂM TRA CHƯƠNG III
Môn : Đại Số 9B
Thời gian : 45 phút
Điểm :
Bài 1(3đ): Nêu hệ thức Vi-ét. Áp dụng: Cho phương trình bậc hai x2 – 5x + 2 = 0 có hai nghiệm x1 và x2, không giải phương trình tính giá trị các biểu thức: x1 + x2 ; x1 . x2 ; x12 + x22
Bài 2 (3,5đ): Cho phương trình : 2x2 - 7x + m = 0
a/ Giải phương trình khi m = 5
b/ Tìm m để phương trình có nghiệm kép. Tính nghiệm kép đó
c/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 và x2 thoả mãn = 3
Bài 3 (3,5đ) : Cho hàm số y = x2 có đồ thị (P) và hàm số y = x + 2 có đồ thị là (d)
a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục toạ độ
b/ Xác định toạ độ giao điểm của (P) và (d)
c/ Viết phương trình đường thẳng song song với (d) và tiếp xúc với (P)
Họ và tên :
Lớp : STT :
KIỂM TRA CHƯƠNG III
Môn : Đại Số 9C
Thời gian : 45 phút
Điểm :
Bài 1(3đ): Nêu hệ thức Vi-ét. Áp dụng: Cho phương trình bậc hai x2 – 4x + 3 = 0 có hai nghiệm x1 và x2, không giải phương trình tính giá trị các biểu thức: x1 + x2 ; x1 . x2 ; x12 + x22
Bài 2 (3,5đ): Cho phương trình : 4x2 – x + m = 0
a/ Giải phương trình khi m = - 3
b/ Tìm m để phương trình có nghiệm kép. Tính nghiệm kép đó
c/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 và x2 thoả mãn = 4
Bài 3 (3,5đ): Cho hàm số y = - 2x2 có đồ thị (P) và hàm số y = - x - 1 có đồ thị là (d)
a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục toạ độ
b/ Xác định toạ độ giao điểm của (P) và (d)
c/ Viết phương trình đường thẳng song song với (d) và tiếp xúc với (P)
Họ và tên :
Lớp : STT :
KIỂM TRA CHƯƠNG III
Môn : Đại Số 9D
Thời gian : 45 phút
Điểm :
Bài 1(3đ): Nêu hệ thức Vi-ét. Áp dụng: Cho phương trình bậc hai x2 – 6x + 4 = 0 có hai nghiệm x1 và x2, không giải phương trình tính giá trị các biểu thức: x1 + x2 ; x1 . x2 ; x12 + x22
Bài 2 (3,5đ): Cho phương trình : 3x2 - 5x + m = 0
a/ Giải phương trình khi m
Lớp : STT :
KIỂM TRA CHƯƠNG III
Môn : Đại Số 9A
Thời gian : 45 phút
Điểm :
Bài 1(3đ): Nêu hệ thức Vi-ét. Áp dụng: Cho phương trình bậc hai x2 – 7x + 5 = 0 có hai nghiệm x1 và x2, không giải phương trình tính giá trị các biểu thức: x1 + x2 ; x1 . x2 ; x12 + x22
Bài 2 (3,5đ): Cho phương trình : 5x2 - 4x + m = 0
a/ Giải phương trình khi m = -1
b/ Tìm m để phương trình có nghiệm kép. Tính nghiệm kép đó
c/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 và x2 thoả mãn = 2
Bài 3 (3,5đ): Cho hàm số y = 2x2 có đồ thị (P) và hàm số y = x + 1 có đồ thị là (d)
a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục toạ độ
b/ Xác định toạ độ giao điểm của (P) và (d)
c/ Viết phương trình đường thẳng song song với (d) và tiếp xúc với (P)
Họ và tên :
Lớp : STT :
KIỂM TRA CHƯƠNG III
Môn : Đại Số 9B
Thời gian : 45 phút
Điểm :
Bài 1(3đ): Nêu hệ thức Vi-ét. Áp dụng: Cho phương trình bậc hai x2 – 5x + 2 = 0 có hai nghiệm x1 và x2, không giải phương trình tính giá trị các biểu thức: x1 + x2 ; x1 . x2 ; x12 + x22
Bài 2 (3,5đ): Cho phương trình : 2x2 - 7x + m = 0
a/ Giải phương trình khi m = 5
b/ Tìm m để phương trình có nghiệm kép. Tính nghiệm kép đó
c/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 và x2 thoả mãn = 3
Bài 3 (3,5đ) : Cho hàm số y = x2 có đồ thị (P) và hàm số y = x + 2 có đồ thị là (d)
a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục toạ độ
b/ Xác định toạ độ giao điểm của (P) và (d)
c/ Viết phương trình đường thẳng song song với (d) và tiếp xúc với (P)
Họ và tên :
Lớp : STT :
KIỂM TRA CHƯƠNG III
Môn : Đại Số 9C
Thời gian : 45 phút
Điểm :
Bài 1(3đ): Nêu hệ thức Vi-ét. Áp dụng: Cho phương trình bậc hai x2 – 4x + 3 = 0 có hai nghiệm x1 và x2, không giải phương trình tính giá trị các biểu thức: x1 + x2 ; x1 . x2 ; x12 + x22
Bài 2 (3,5đ): Cho phương trình : 4x2 – x + m = 0
a/ Giải phương trình khi m = - 3
b/ Tìm m để phương trình có nghiệm kép. Tính nghiệm kép đó
c/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 và x2 thoả mãn = 4
Bài 3 (3,5đ): Cho hàm số y = - 2x2 có đồ thị (P) và hàm số y = - x - 1 có đồ thị là (d)
a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục toạ độ
b/ Xác định toạ độ giao điểm của (P) và (d)
c/ Viết phương trình đường thẳng song song với (d) và tiếp xúc với (P)
Họ và tên :
Lớp : STT :
KIỂM TRA CHƯƠNG III
Môn : Đại Số 9D
Thời gian : 45 phút
Điểm :
Bài 1(3đ): Nêu hệ thức Vi-ét. Áp dụng: Cho phương trình bậc hai x2 – 6x + 4 = 0 có hai nghiệm x1 và x2, không giải phương trình tính giá trị các biểu thức: x1 + x2 ; x1 . x2 ; x12 + x22
Bài 2 (3,5đ): Cho phương trình : 3x2 - 5x + m = 0
a/ Giải phương trình khi m
 













Các ý kiến mới nhất